Tra cứu thông tin máy chủ
Đối tượng: sankei.com
Đánh giá bảo mật
82/100
Mã độc / Blacklist
Không phát hiện
Đã tra cứu 6 danh sách
| Địa chỉ IP | 52.192.160.252 |
|---|---|
| Tên máy chủ tra cứu ngược | ec2-52-192-160-252.ap-northeast-1.compute.amazonaws.com |
| Đơn vị vận hành mạng | AMAZON-02 - Amazon.com, Inc., US |
| Vị trí | 日本 東京都 東京都 |
Vị trí máy chủ
| Quốc gia | 日本 (JP) |
|---|---|
| Khu vực | 東京都 |
| Thành phố | 東京都 |
| Vĩ độ, kinh độ | 35.6895, 139.69171 |
| Múi giờ | Asia/Tokyo |
| Nhà cung cấp kết nối (ISP) | Amazon Technologies Inc. |
| Tổ chức | AWS EC2 (ap-northeast-1) |
Vị trí này chỉ là ước tính dựa trên địa chỉ IP. Đối với địa chỉ IP của trung tâm dữ liệu, thông tin hiển thị thường là địa chỉ đăng ký hoặc trụ sở quản lý của nhà cung cấp đường truyền, chứ không phải nơi máy chủ thực sự đặt. Vui lòng lưu ý đây không phải là vị trí lắp đặt chính xác.
Phát hiện mã độc, blacklist
Tra cứu tên miền/IP với các blacklist công khai (DNSBL) ghi nhận các nguồn bị báo cáo về spam, lừa đảo (phishing) hoặc phát tán mã độc.
| Kết quả | Danh sách | Đối tượng tra cứu | Phản hồi |
|---|---|---|---|
| Không phát hiện | Spamhaus DBL | sankei.com | — |
| Không phát hiện | SURBL | sankei.com | — |
| Không phát hiện | Spamhaus ZEN | 52.192.160.252 | — |
| Không phát hiện | SpamCop | 52.192.160.252 | — |
| Không phát hiện | Barracuda | 52.192.160.252 | — |
| Không phát hiện | SORBS | 52.192.160.252 | — |
Kiểm tra bảo mật
| Tốt | HTTPS | Supported | The connection is encrypted. |
| Tốt | Server Certificate | Valid (193 day(s) left) | A valid certificate is set up. |
| Tham khảo | Certificate Validation Level | DV (Domain Validation)/Free certificate | This certificate is issued after verifying only control of the domain. The connection is encrypted, but the existence of the operating organization is not verified. |
| Cần cải thiện | HSTS | Not set | Forces connections over HTTPS. Setting this prevents downgrade attacks to HTTP. |
| Tốt | CSP (Content Security Policy) | upgrade-insecure-requests | This header is set. |
| Cần cải thiện | X-Frame-Options | Not set | Prevents this site from being embedded on other sites, protecting against clickjacking. |
| Cần cải thiện | X-Content-Type-Options | Not set | Disables MIME-type sniffing (nosniff is recommended). |
| Cần cải thiện | Referrer-Policy | Not set | Limits the referrer information sent to external sites. |
| Cần cải thiện | Permissions-Policy | Not set | Restricts use of features such as the camera or location. |
| Tốt | Version Disclosure | None disclosed | No detailed version information is exposed. |
| Tốt | Blacklist Listings | 0 / 6 | Not listed on any of the blacklists checked. |
Chứng chỉ máy chủ
DV (Domain Validation)
Free certificate
This certificate is issued after verifying only control of the domain. The connection is encrypted, but the existence of the operating organization is not verified.
| Cấp độ xác thực | DV (Domain Validation) |
|---|---|
| Phân loại chi phí | Free certificate |
| Tên chung (CN) | *.sankei.com |
| Tên máy chủ áp dụng (SAN) | *.sankei.com sankei.com |
| Khớp tên máy chủ | Khớp |
| Đơn vị phát hành | Amazon Amazon RSA 2048 M04 |
| Thời hạn hiệu lực (bắt đầu) | 2026-09-10 09:00:00 |
| Thời hạn hiệu lực (kết thúc) | 2027-03-27 08:59:59(còn 193 ngày) |
| Thuật toán ký | RSA-SHA256 |
| Khóa công khai | RSA 2048 bit |
| Số serial | 0AA00C580A959BA9F47C4F7B7A5A53E6 |
| Giao thức truyền tải | TLSv1.2 ECDHE-RSA-AES128-GCM-SHA256 |
| Chuỗi chứng chỉ | 3 chứng chỉ |
| Policy OID của chứng chỉ | 2.23.140.1.2.1 |
Thông tin chi tiết
Thông tin tên miền (WHOIS)
| Người đăng ký / Nhà đăng ký | GMO Internet Group, Inc. d/b/a Onamae.com |
|---|---|
| Ngày đăng ký | 1997-04-19T04:00:00Z |
| Ngày cập nhật gần nhất | 2026-04-04T15:31:22Z |
| Thời hạn hiệu lực | 2027-04-20T04:00:00Z |
| Trạng thái | clientTransferProhibited https://icann.org/epp#clientTransferProhibited |
| Nameserver | ns-1351.awsdns-40.org ns-1881.awsdns-43.co.uk ns-311.awsdns-38.com ns-804.awsdns-36.net |
Thông tin chủ sở hữu địa chỉ IP
| Địa chỉ IP | 52.192.160.252 |
|---|---|
| Tên máy chủ tra cứu ngược | ec2-52-192-160-252.ap-northeast-1.compute.amazonaws.com |
| Tên mạng | AMAZON-NRT |
| Được cấp phát cho | Amazon Data Services Japan |
| Dải địa chỉ | 52.192.0.0 - 52.193.255.255 |
| Số AS | 16509 |
| Đơn vị sở hữu AS | AMAZON-02 - Amazon.com, Inc., US |
| Prefix được quảng bá | 52.192.0.0/12 |
| Cơ quan đăng ký quản lý | arin |
Bản ghi DNS
| Bản ghi A | 52.192.160.252 54.199.135.143 |
|---|---|
| Bản ghi MX | 30 mailsv.sankei.com |
| Bản ghi NS | ns-311.awsdns-38.com ns-804.awsdns-36.net ns-1351.awsdns-40.org ns-1881.awsdns-43.co.uk |
| Bản ghi TXT | v=spf1 ip4:18.176.14.162 include:spf.mandrillapp.com include:amazonses.com ~all amazonses:49+uInGRR6FYwTVbC/aDy0SZ1xMq/qMPdE9jMtjCFls= dqlx9o5DmVNpDC6zccaN7x7VMrSIxW google-site-verification=vMT1md_a1RXQeplCszZj6R-w6AJj0rSb4lY7LX8Sbc8 |
| Bản ghi SOA | ns-1881.awsdns-43.co.uk (awsdns-hostmaster.amazon.com) |
Tiêu đề phản hồi HTTP
| Trạng thái HTTP | 200 |
|---|---|
| URL cuối cùng | https://www.sankei.com/ |
| content-type | text/html; charset=utf-8 |
| server | openresty |
| x-arc-pb-edge | 0 |
| x-arc-cache-tag | fusion-sankei-index-engine-7,fusion-did-sankei-index-engine-1191,fusion-pt-sankei-index-engine-page,fusion-ptid-sankei-index-engine-p0TGOeG0QieOMr,fusion-template-id-sankei-index-p0TGOeG0QieOMr,url-sankei-index-558868fd,url-sankei-sankei-index-558868fd |
| etag | W/"6e9cb-YMkuirKLAc6xnO9WRHSKQxy5a/E" |
| x-arc-pb-mx-id | 00000000 |
| x-arc-pb-request-id | daacf1af-6bff-4fb3-a990-9ca782f17373 |
| last-modified | Mon, 14 Sep 2026 07:32:44 GMT |
| x-akamai-transformed | 9 - 0 pmb=mRUM,2 |
| cache-control | private, max-age=60 |
| expires | Mon, 14 Sep 2026 07:34:10 GMT |
| date | Mon, 14 Sep 2026 07:33:10 GMT |
| server-timing | cdn-cache; desc=HIT / edge; dur=1 / ak_p; desc="1789371190375_399343389_121233541_76_22454_0_5_15";dur=1 |
| content-security-policy | upgrade-insecure-requests |
| x-arc-ttl | 120 |
| x-arc-request-id | 0.1d7fcd17.1789371190.739e085 |
| x-arc-edgecontroller | 1.8.5 |
* Việc tra cứu chỉ thực hiện thông qua truy vấn DNS, WHOIS, RDAP, kết nối TLS và lấy dữ liệu HTTP; không thực hiện quét cổng hay kiểm tra lỗ hổng bảo mật đối với máy chủ đích. Kết quả tra cứu blacklist phản ánh đánh giá riêng của từng đơn vị cung cấp danh sách, việc có bị liệt kê hay không không đồng nghĩa với mức độ nguy hiểm.